Ngành này học gì
Ngành Hàn Quốc học đào tạo kiến thức toàn diện và đa ngành về đất nước, con người, văn hóa, lịch sử, xã hội, kinh tế Hàn Quốc. Sinh viên không chỉ học tiếng Hàn mà còn hiểu sâu bối cảnh hợp tác Việt Nam - Hàn Quốc.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng ngôn ngữ tiếng Hàn (nhiều cấp độ, chuyên ngành), kiến thức khu vực học về lịch sử, văn hóa, xã hội, kinh tế, chính trị, văn học, địa lý, tư tưởng, tôn giáo của Hàn Quốc. Ngoài ra, sinh viên còn được tiếp cận các kiến thức liên ngành và ứng dụng trong môi trường làm việc thực tế, như nghiệp vụ văn phòng, kinh doanh quốc tế, kỹ năng quản lý và giao tiếp ngoại giao.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện năng lực phân tích, nghiên cứu, kỹ năng ngôn ngữ thực hành tiếng Hàn, khả năng làm việc hiệu quả trong môi trường hợp tác Việt – Hàn. Các kỹ năng chuyên môn thực tế, kỹ năng thảo luận, thuyết trình tiếng Hàn và giao tiếp liên văn hóa Hàn-Việt cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích tiếng Hàn, quan tâm sâu sắc đến văn hóa, lịch sử, xã hội và kinh tế Hàn Quốc, có khả năng học ngoại ngữ và giao tiếp tốt. Đặc biệt dành cho những bạn muốn làm việc trong môi trường đa văn hóa, trở thành cầu nối Việt – Hàn và không chỉ học ngôn ngữ thuần túy mà còn muốn hiểu rộng về bối cảnh quốc gia.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 6 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Ngoại giao A00, A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 | A00, A01, D01, D07 +5 | 23,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01, D09, D10, D11, D14, D15, DD2 | D01, D09, D10, D11 +3 | 22,73 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, AH1, AH5, AH6, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, DD2, DH1, DH5, DH6, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 | A07, A08, A09, AH1 +37 | 18,32 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 | C00 | 27,83 /30 |
| 2 | Học viện Ngoại giao A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 | A00, A01, C00, D01 +6 | 25,1 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 | D01 | 22,25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14 +1 | 20,05 /30 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2 | C00, C03, C04, C14 +6 | 17,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Bình Dương A01, C00, D01, D14, D15, D66 | A01, C00, D01, D14 +2 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.