Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)
DLS
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
14–23,25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học 7310401 | A00, A01, D01 | 23,25 /30 |
| 2 | Công tác xã hội 7760101 | A00, A01, D01 | 21,25 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 4 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, D01 | 18 /30 |
| 5 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, D01 | 16,5 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | A00, A01, D01 | 14 /30 |