15ngành có điểm chuẩn năm 2025
17 - 27,34khoảng điểm chuẩn 2025
16ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 15 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00 | B00 | 27,95 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 | B00 | 27,11 /30 |
| 3 | Tâm lý học 7310401 B00 | B00 | 24,98 /30 |
| 4 | Hóa dược 7720203 A00, B00 | A00, B00 | 24,8 /30 |
| 5 | Dược học 7720201 A00, B00 | A00, B00 | 24 /30 |
| 6 | Y học cổ truyền 7720115 B00 | B00 | 23,63 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 | A00, B00 | 23,35 /30 |
| 8 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 | A00, B00 | 23,1 /30 |
| 9 | Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 | A00, B00 | 22,75 /30 |
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 | A00, B00 | 22,6 /30 |
| 11 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00 | A00, B00 | 22,25 /30 |
| 12 | Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 | A00, B00 | 21,7 /30 |
| 13 | Hộ sinh 7720302 A00, B00 | A00, B00 | 20,6 /30 |
| 14 | Y học dự phòng 7720110 B08 | B08 | 20 /30 |
| 15 | Công tác xã hội 7760101 B00 | B00 | 19,75 /30 |
| 16 | Y tế công cộng 7720701 A00, B00 | A00, B00 | 19 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00 | B00 | 27,34 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 | B00 | 26,45 /30 |
| 3 | Hóa dược 7720203 A00, B00 | A00, B00 | 23,65 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 A00, B00 | A00, B00 | 22,85 /30 |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 | A00, B00 | 22,05 /30 |
| 6 | Y học cổ truyền 7720115 B00 | B00 | 21,5 /30 |
| 7 | Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 | A00, B00 | 21,5 /30 |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 | A00, B00 | 21 /30 |
| 9 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 | A00, B00 | 21 /30 |
| 10 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00 | A00, B00 | 20,15 /30 |
| 11 | Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 | A00, B00 | 19,25 /30 |
| 12 | Y học dự phòng 7720110 A00, B00 | A00, B00 | 19 /30 |
| 13 | Hộ sinh 7720302 A00, B00 | A00, B00 | 18 /30 |
| 14 | Công tác xã hội 7760101 A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 17,25 /30 |
| 15 | Y tế công cộng 7720701 A00, B00 | A00, B00 | 17 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.