Đại học Y Dược TPHCM

Mã trường YDS · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
15ngành có điểm chuẩn năm 2025
17 - 27,34khoảng điểm chuẩn 2025
16ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 15 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Y khoa 7720101 B00 B00 27,95 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 B00 27,11 /30
3 Tâm lý học 7310401 B00 B00 24,98 /30
4 Hóa dược 7720203 A00, B00 A00, B00 24,8 /30
5 Dược học 7720201 A00, B00 A00, B00 24 /30
6 Y học cổ truyền 7720115 B00 B00 23,63 /30
7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 A00, B00 23,35 /30
8 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 A00, B00 23,1 /30
9 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 A00, B00 22,75 /30
10 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 A00, B00 22,6 /30
11 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 A00, B00 22,25 /30
12 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 A00, B00 21,7 /30
13 Hộ sinh 7720302 A00, B00 A00, B00 20,6 /30
14 Y học dự phòng 7720110 B08 B08 20 /30
15 Công tác xã hội 7760101 B00 B00 19,75 /30
16 Y tế công cộng 7720701 A00, B00 A00, B00 19 /30
Hiện 15 / 16 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 B00 B00 27,34 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 B00 26,45 /30
3 Hóa dược 7720203 A00, B00 A00, B00 23,65 /30
4 Dược học 7720201 A00, B00 A00, B00 22,85 /30
5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 A00, B00 22,05 /30
6 Y học cổ truyền 7720115 B00 B00 21,5 /30
7 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 A00, B00 21,5 /30
8 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 A00, B00 21 /30
9 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 A00, B00 21 /30
10 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 A00, B00 20,15 /30
11 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 A00, B00 19,25 /30
12 Y học dự phòng 7720110 A00, B00 A00, B00 19 /30
13 Hộ sinh 7720302 A00, B00 A00, B00 18 /30
14 Công tác xã hội 7760101 A00, B00, B03, B08 A00, B00, B03, B08 17,25 /30
15 Y tế công cộng 7720701 A00, B00 A00, B00 17 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.