Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
YTC
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội
6ngành có điểm chuẩn 2025
18,3–23,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 6 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tác xã hội 7760101 | C00, C20, D01, D14 +4 | 23,5 /30 |
| 2 | Dinh dưỡng 7720401 | B00, B03, B08, C02 +2 | 22,1 /30 |
| 3 | Y tế công cộng 7720701 | B00, B03, B08, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 4 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | A00, A01, B00, B08 +2 | 20,25 /30 |
| 5 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, B00, D01 +2 | 19 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A01, B00, B08 +2 | 18,3 /30 |