Trường Đại học Y tế Công cộng

Mã trường YTC · Công lập · Hà Nội
6ngành có điểm chuẩn năm 2025
18,3 - 23,5khoảng điểm chuẩn 2025
6ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Công tác xã hội 7760101 C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 C00, C20, D01, D14 +4 22,9 /30
2 Dinh dưỡng 7720401 B00, B03, B08, C02, D01, D07 B00, B03, B08, C02 +2 22 /30
3 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, B00, B03, C01, D01 A00, A01, B00, B03 +2 22 /30
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, B00, B08, C01, D01 A00, A01, B00, B08 +2 20,25 /30
5 Y tế công cộng 7720701 B00, B03, B08, C02, D01, D13 B00, B03, B08, C02 +2 20 /30
6 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, B00, D01, D07, X26 A00, A01, B00, D01 +2 18,8 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công tác xã hội 7760101 C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 C00, C20, D01, D14 +4 23,5 /30
2 Dinh dưỡng 7720401 B00, B03, B08, C02, D01, D07 B00, B03, B08, C02 +2 22,1 /30
3 Y tế công cộng 7720701 B00, B03, B08, C02, D01, D13 B00, B03, B08, C02 +2 20,5 /30
4 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, B00, B08, C01, D01 A00, A01, B00, B08 +2 20,25 /30
5 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, B00, D01, D07, X26 A00, A01, B00, D01 +2 19 /30
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, B00, B08, D01, D07 A00, A01, B00, B08 +2 18,3 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.