Sư phạm Tin học

7140210 · trình độ đại học
18trường có điểm chuẩn 2025
20,35–27,1khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 18 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,1) cao hơn 94% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Đà Lạt A00, A01, A02, X06 +7 27,1 /30
2 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa A00, C01, C04, D01 26 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng A00, X06, A01 25,99 /30
4 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng A00, X05, X06, D01 25,92 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội A00, A01, X06 24,85 /30
6 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, D01, D07 24,5 /30
7 Trường Đại Học Hồng Đức A00, A02, A04 24,46 /30
8 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A00, A01, D01, X06 24,32 /30
9 Trường Đại Học Đồng Tháp A01 24,05 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM A01 23,23 /30
11 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, A01, A02, C01 +1 23 /30
12 Trường Đại Học Sư Phạm Huế A00, C01, D01, X02 +1 22,3 /30
13 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên A00, X06 22,25 /30
14 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, A02, A12 +4 22,2 /30
15 Trường Đại Học Tây Bắc A00, A01, B00, D01 +4 21,86 /30
16 Trường Đại Học Hạ Long A00, A01, C01, C02 +4 21,75 /30
17 Trường Đại Học Vinh A01, D01, D07, X26 21,15 /30
18 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07 +1 20,35 /30
Hiện 12 / 18 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.