Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội

Mã trường QHS · Công lập · Hà Nội · website của trường
8ngành có điểm chuẩn năm 2025
25,37 - 28,99khoảng điểm chuẩn 2025
8ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01 A00, A01, B00, B03 +3 27,55 /30
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 27,19 /30
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 A00, B00, C00, C01 +5 27,18 /30
4 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D09, D14 A07, C00, C03, D09 +1 27,18 /30
5 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 27,16 /30
6 Giáo dục Mầm non 7140201 A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 A00, B00, C00, C01 +5 25,85 /30
7 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 25,55 /30
8 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00 A00, A02, B00 25,55 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, C00, C03, D09, D14 A07, C00, C03, D09 +1 28,99 /30
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, B00, C00, D01, C14 A00, B00, C00, D01 +1 28,6 /30
3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, B00, B03, C01, C02, D01 A00, B00, B03, C01 +2 28,57 /30
4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 28,45 /30
5 Giáo dục Mầm non 7140201 A00, B00, C00, D01, C14 A00, B00, C00, D01 +1 27,8 /30
6 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 27,74 /30
7 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00 A00, A02, B00 25,58 /30
8 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 25,37 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.