Giáo viên Ngôn ngữ
Lương tham khảo
1 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Giáo viên ngôn ngữ khác dạy ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ cho người lớn và trẻ em đang học ngôn ngữ vì lý do di cư, để đáp ứng các yêu cầu hoặc cơ hội việc làm, để tạo điều kiện tham gia vào các chương trình giáo dục bằng tiếng nước ngoài hoặc để làm giàu cá nhân. Họ làm việc bên ngoài các hệ thống giáo dục tiểu học, trung học và đại học chính thống, hoặc hỗ trợ học sinh và giáo viên trong các hệ thống đó.
Nhiệm vụ chủ yếu
- Đánh giá mức độ khả năng, mức độ khó khăn về ngôn ngữ của học sinh và thiết lập nhu cầu học tập, mục tiêu học tập của học sinh;
- Lập kế hoạch, chuẩn bị và cung cấp các bài học và hội thảo cho các nhóm và cá nhân với nội dung và tốc độ tiến triển phù hợp với khả năng và nhu cầu của học sinh;
- Thiết kế tài liệu giảng dạy và điều chỉnh các tài liệu hiện có;
- Đánh giá sự tiến bộ của học sinh;
- Hỗ trợ học sinh trong môi trường lớp học nơi các môn học được dạy bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ bản địa của học sinh;
- Cung cấp hỗ trợ cho các giáo viên khác bằng cách thiết kế các chương trình giảng dạy đặc biệt cho học sinh vẫn học ngôn ngữ giảng dạy chính;
- Phân công công việc, chuẩn bị và chấm điểm bài kiểm tra;
- Đánh giá, ghi chép và báo cáo về sự tiến bộ của học sinh.
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
13 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2026, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tiếng Việt và văn hóa Việt NamHợp vừa · 7220101 | 8 | 15 - 24,53 |
| Ngôn ngữ KhmerHợp vừa · 7220106 | 1 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhHợp vừa · 7220201 | 120 | 15 - 27,49 |
| Ngôn ngữ NgaHợp vừa · 7220202 | 6 | 15 - 26,64 |
| Ngôn ngữ PhápHợp vừa · 7220203 | 8 | 15 - 25,67 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcHợp vừa · 7220204 | 70 | 12,5 - 25,75 |
| Ngôn ngữ ĐứcHợp vừa · 7220205 | 2 | 22,8 - 27,33 |
| Ngôn ngữ Tây Ban NhaHợp vừa · 7220206 | 1 | 24,6 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào NhaHợp vừa · 7220207 | 1 | 23,13 |
| Ngôn ngữ ItaliaHợp vừa · 7220208 | 1 | 23,2 |
| Ngôn ngữ NhậtHợp vừa · 7220209 | 22 | 15 - 29,07 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcHợp vừa · 7220210 | 30 | 15 - 29,46 |
| Ngôn ngữ ẢrậpHợp vừa · 7220211 | 1 | 21,05 |