Giáo viên Ngôn ngữ
Nghề này làm gì 8 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Giáo viên ngôn ngữ khác dạy ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ cho người lớn và trẻ em đang học ngôn ngữ vì lý do di cư, để đáp ứng các yêu cầu hoặc cơ hội việc làm, để tạo điều kiện tham gia vào các chương trình giáo dục bằng tiếng nước ngoài hoặc để làm giàu cá nhân. Họ làm việc bên ngoài các hệ thống giáo dục tiểu học, trung học và đại học chính thống, hoặc hỗ trợ học sinh và giáo viên trong các hệ thống đó.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Đánh giá mức độ khả năng, mức độ khó khăn về ngôn ngữ của học sinh và thiết lập nhu cầu học tập, mục tiêu học tập của học sinh; |
| 2 | Lập kế hoạch, chuẩn bị và cung cấp các bài học và hội thảo cho các nhóm và cá nhân với nội dung và tốc độ tiến triển phù hợp với khả năng và nhu cầu của học sinh; |
| 3 | Thiết kế tài liệu giảng dạy và điều chỉnh các tài liệu hiện có; |
| 4 | Đánh giá sự tiến bộ của học sinh; |
| 5 | Hỗ trợ học sinh trong môi trường lớp học nơi các môn học được dạy bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ bản địa của học sinh; |
| 6 | Cung cấp hỗ trợ cho các giáo viên khác bằng cách thiết kế các chương trình giảng dạy đặc biệt cho học sinh vẫn học ngôn ngữ giảng dạy chính; |
| 7 | Phân công công việc, chuẩn bị và chấm điểm bài kiểm tra; |
| 8 | Đánh giá, ghi chép và báo cáo về sự tiến bộ của học sinh. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 5,5-11,7 tr | Vien chuc hang III (V.07.05.31) · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) | - | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them
Ngành nào dẫn tới nghề này13 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Khmer | 7220106 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Đức | 7220205 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 7220206 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 7220207 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Italia | 7220208 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Hợp vừa |
| Ngôn ngữ Ảrập | 7220211 | Hợp vừa |