Giáo viên Ngôn ngữ

Language Teacher · QĐ34 mã 2393
13ngành dẫn tới nghề này
5,5-11,7 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Giáo viên ngôn ngữ khácnhóm nghề theo QĐ34/2020

Nghề này làm gì 8 nhiệm vụ

Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Giáo viên ngôn ngữ khác dạy ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ cho người lớn và trẻ em đang học ngôn ngữ vì lý do di cư, để đáp ứng các yêu cầu hoặc cơ hội việc làm, để tạo điều kiện tham gia vào các chương trình giáo dục bằng tiếng nước ngoài hoặc để làm giàu cá nhân. Họ làm việc bên ngoài các hệ thống giáo dục tiểu học, trung học và đại học chính thống, hoặc hỗ trợ học sinh và giáo viên trong các hệ thống đó.

#Nhiệm vụ chủ yếu
1Đánh giá mức độ khả năng, mức độ khó khăn về ngôn ngữ của học sinh và thiết lập nhu cầu học tập, mục tiêu học tập của học sinh;
2Lập kế hoạch, chuẩn bị và cung cấp các bài học và hội thảo cho các nhóm và cá nhân với nội dung và tốc độ tiến triển phù hợp với khả năng và nhu cầu của học sinh;
3Thiết kế tài liệu giảng dạy và điều chỉnh các tài liệu hiện có;
4Đánh giá sự tiến bộ của học sinh;
5Hỗ trợ học sinh trong môi trường lớp học nơi các môn học được dạy bằng ngôn ngữ khác với ngôn ngữ bản địa của học sinh;
6Cung cấp hỗ trợ cho các giáo viên khác bằng cách thiết kế các chương trình giảng dạy đặc biệt cho học sinh vẫn học ngôn ngữ giảng dạy chính;
7Phân công công việc, chuẩn bị và chấm điểm bài kiểm tra;
8Đánh giá, ghi chép và báo cáo về sự tiến bộ của học sinh.

Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Lương tham khảo 1 nguồn

Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.

Dải lương/thángCấp bậcCỡ mẫuXuất xứ
5,5-11,7 tr Vien chuc hang III (V.07.05.31) · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) - Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được

Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them

Ngành nào dẫn tới nghề này13 ngành

Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.

Ngành đào tạoMã ngànhĐộ phù hợp
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 Hợp vừa
Ngôn ngữ Khmer 7220106 Hợp vừa
Ngôn ngữ Anh 7220201 Hợp vừa
Ngôn ngữ Nga 7220202 Hợp vừa
Ngôn ngữ Pháp 7220203 Hợp vừa
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Hợp vừa
Ngôn ngữ Đức 7220205 Hợp vừa
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 Hợp vừa
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 Hợp vừa
Ngôn ngữ Italia 7220208 Hợp vừa
Ngôn ngữ Nhật 7220209 Hợp vừa
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Hợp vừa
Ngôn ngữ Ảrập 7220211 Hợp vừa