Giáo viên Tiểu học
Primary School Teacher · QĐ34 mã 2341
2ngành dẫn tới nghề này
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Giáo viên tiểu học (cấp I)nhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 5 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Giáo viên tiểu học dạy một loạt các môn học ở cấp giáo dục tiểu học
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Tham gia biên tập, biên soạn, phát triển chương trình, tài liệu bồi dưỡng giáo viên, học sinh tiểu học |
| 2 | Chủ trì các hoạt động bồi dưỡng và sinh hoạt chuyên đề của nhà trường hoặc tham gia đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp từ cấp huyện trở lên |
| 3 | Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên tiểu học từ cấp huyện trở lên |
| 4 | Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên dạy giỏi hoặc giáo viên chủ nhiệm hoặc tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện trở lên |
| 5 | Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh tiểu học từ cấp huyện trở lên |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 5,5–11,7 tr | Vien chuc hang III (V.07.03.27) · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) | — | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
1 nguồnCách chấm độ tin →
Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them - thu nhap thuc te cao hon. Phu cap uu dai nghe 30-35%.
Ngành nào dẫn tới nghề này2 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Hợp cao |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | Hợp vừa |
2 ngànhTất cả ngành →