Ngành này học gì
Ngành Ngôn ngữ Pháp đào tạo năng lực sử dụng tiếng Pháp trong học thuật và các bối cảnh nghề nghiệp quốc tế như dịch thuật, du lịch, thương mại, giao tiếp đối ngoại, gắn liền với văn hóa và xã hội cộng đồng Pháp ngữ.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Pháp, cùng với hiểu biết sâu rộng về văn hóa, xã hội, lịch sử Pháp ngữ. Sinh viên còn học các mảng chuyên sâu như biên – phiên dịch, tiếng Pháp thương mại, tài chính, kinh tế, du lịch, khách sạn và một ngoại ngữ thứ hai.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên được rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Pháp ở trình độ chuyên sâu, kỹ năng dịch thuật, giao tiếp nghề nghiệp, làm việc liên văn hóa, giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện và sử dụng công nghệ thông tin phục vụ nghề nghiệp.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những bạn muốn dùng ngoại ngữ như công cụ nghề nghiệp, thích học ngôn ngữ theo chiều sâu, giao tiếp với người nước ngoài, hứng thú với sự khác biệt văn hóa, kiên trì, chịu khó rèn luyện đều các kỹ năng và không ngại học nhiều năng lực song song.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 9 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hà Nội D01, D03 | D01, D03 | 25,67 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D03 | D01, D03 | 22,25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, D03, D44, D64 | A01, D01, D07, D08 +5 | 21,45 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 20,15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 | D01 | 18,5 /30 |
| 6 | Đại học Phenikaa A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D10, D09, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | A01, C01, C03, C04 +12 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D03, D14, D15, D44, D64 | D01, D03, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hà Nội D01, D03 | D01, D03 | 27,25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D64 | A01, D01, D03, D07 +8 | 23,47 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 | D01 | 21 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 20,6 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01, D03 | D01, D03 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D03, D09, D10, D14, D15 | D01, D03, D09, D10 +2 | 18,3 /30 |
| 7 | Đại học Phenikaa A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | A01, D01, D03, D09 +3 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D03, D14, D15, D44, D64 | D01, D03, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Văn Hiến A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 | A01, D01, D10, D15 +4 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.