Ngôn ngữ Pháp

7220203 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn 2025
15–27,25khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 9 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,25) cao hơn 94% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Hà Nội D01, D03 27,25 /30
2 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01, D01, D03, D07 +8 23,47 /30
3 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM D01 21 /30
4 Trường ĐH Cần Thơ D01, D03, D14, D64 20,6 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01, D03 19 /30
6 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D01, D03, D09, D10 +2 18,3 /30
7 Đại Học Phenikaa A01, D01, D03, D09 +3 17 /30
8 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01, D03, D14, D15 +2 15 /30
9 Trường Đại Học Văn Hiến A01, D01, D10, D15 +4 15 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.