Trường Đại học Hà Nội

Mã trường NHF · Công lập · Hà Nội · website của trường
15ngành có điểm chuẩn năm 2025
23,35 - 29khoảng điểm chuẩn 2025
20ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 15 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27,08 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 D01 29,6 /30
2 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D04, DD2, D06 D01, D04, DD2, D06 29,46 /30
3 Marketing 7340115 D01 D01 29,13 /30
4 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 D01, D06 29,07 /30
5 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15 D01, D14, D15 28,73 /30
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D10 D01, D10 27,47 /30
7 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D05 D01, D05 27,33 /30
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 D01 25,73 /30
9 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 D01, D03 25,67 /30
10 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01, D10 D01, D10 24,6 /30
11 Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01 A01, D01 24,53 /30
12 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 D01 24,13 /30
13 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D03, D10 D01, D02, D03, D10 23,73 /30
14 Kế toán 7340301 D01 D01 23,53 /30
15 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01, D10 D01, D10 23,2 /30
16 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 D01, D04, D10 D01, D04, D10 23,13 /30
17 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, X26 A01, D01, X26 22 /30
Hiện 15 / 17 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 D01, D06 29 /30
2 Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D05 D01, D05 28,35 /30
3 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 D01 28,25 /30
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D04, DD2 D01, D04, DD2 28,17 /30
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 D01 27,58 /30
6 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03 D01, D03 27,25 /30
7 Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01 A01, D01 27,25 /30
8 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 D01 D01 27,08 /30
9 Quốc tế học 7310601 D01 D01 26,83 /30
10 Kế toán 7340301 D01 D01 26,67 /30
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 D01 26,1 /30
12 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, X26 A01, D01, X26 26,02 /30
13 Ngôn ngữ Italia 7220208 D01 D01 25,08 /30
14 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D03 D01, D02, D03 23,67 /30
15 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 D01, D04 D01, D04 23,35 /30

Ngành đào tạo khác

3 ngành chưa có điểm chuẩn

Trường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.

Khoa học xã hội và hành vi 1

Nhân văn 2

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.