Trường Đại học Văn Hiến

Mã trường DVH · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
41ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 18khoảng điểm chuẩn 2025
41ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 41 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 35 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Thanh nhạc 7210205 N00 N00 18 /30
2 Piano 7210208 N00 N00 18 /30
3 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 M20, M21 M20, M21 17 /30
4 Điều dưỡng 7720301 B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 B03, D07, C02, D01 +4 17 /30
5 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 C00, D01, D14, D15 +4 16,85 /30
6 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 16 /30
7 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
10 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A00, D01, C16, X01, X70, X74 A00, D01, C16, X01 +2 15 /30
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D15, D09, D12, D14, D66 A01, D01, D10, D15 +4 15 /30
12 Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 A01, D01, D10, D15 +4 15 /30
13 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 A01, D01, D10, D15 +4 15 /30
14 Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
15 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, D14, D15, D66, D84, D78, D90 A01, D01, D14, D15 +4 15 /30
16 Xã hội học 7310301 A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
17 Tâm lý học 7310401 A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 A00, D08, D13, B03 +4 15 /30
18 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 A01, D01, C00, D15 +4 15 /30
19 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 C00, D01, D14, D15 +4 15 /30
20 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C01, D01, C16, X01, X70, X74 A00, A01, C01, D01 +4 15 /30
21 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 C00, D01, D14, D15 +4 15 /30
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
23 Marketing 7340115 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
24 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
25 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
26 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
27 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
28 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
29 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C02, D01 +4 15 /30
30 Luật 7380101 A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
31 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C04, D01, A12, Y08, X54, X74 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
32 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 15 /30
34 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
35 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
36 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
37 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
38 Du lịch 7810101 A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
39 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
40 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
41 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
Hiện 15 / 41 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.