Trường Đại Học Văn Hiến
DVH
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
41ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 41 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc 7210205 | N00 | 18 /30 |
| 2 | Piano 7210208 | N00 | 18 /30 |
| 3 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 | M20, M21 | 17 /30 |
| 4 | Điều dưỡng 7720301 | B03, D07, C02, D01 +4 | 17 /30 |
| 5 | Văn học 7229030 | C00, D01, D14, D15 +4 | 16,85 /30 |
| 6 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, C04, D01 +4 | 16 /30 |
| 7 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 | A00, D01, C16, X01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D10, D15 +4 | 15 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 | A01, D01, D10, D15 +4 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | A01, D01, D10, D15 +4 | 15 /30 |
| 14 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 15 | Quan hệ quốc tế 7310206 | A01, D01, D14, D15 +4 | 15 /30 |
| 16 | Xã hội học 7310301 | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 17 | Tâm lý học 7310401 | A00, D08, D13, B03 +4 | 15 /30 |
| 18 | Đông phương học 7310608 | A01, D01, C00, D15 +4 | 15 /30 |
| 19 | Việt Nam học 7310630 | C00, D01, D14, D15 +4 | 15 /30 |
| 20 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, A01, C01, D01 +4 | 15 /30 |
| 21 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00, D01, D14, D15 +4 | 15 /30 |
| 22 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 23 | Marketing 7340115 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 24 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 25 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 28 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 29 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, C02, D01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Luật 7380101 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 31 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 32 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 34 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 35 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 37 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 38 | Du lịch 7810101 | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 40 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 41 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 41 ngành