Ngành này học gì
Ngành Sư phạm tiếng Pháp dành cho những bạn yêu thích tiếng Pháp và mong muốn trở thành giáo viên. Đây là ngành học kết hợp kiến thức ngôn ngữ, văn hóa Pháp với kỹ năng sư phạm để đào tạo đội ngũ giảng dạy.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức giáo dục đại cương, chuyên sâu về ngôn ngữ Pháp (ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, ngữ dụng) và văn hóa - văn học Pháp ngữ. Sinh viên cũng được rèn luyện thực hành tiếng Pháp toàn diện (nghe, nói, đọc, viết, dịch, tiếng Pháp chuyên ngành) và các kiến thức chuyên ngành sư phạm như tâm lý giáo dục, giáo dục học, nghiệp vụ và phương pháp dạy học.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện năng lực sử dụng tiếng Pháp thành thạo, kỹ năng giảng dạy và truyền đạt hiệu quả, giao tiếp, tìm tòi, suy xét, làm việc nhóm và nghiệp vụ sư phạm.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn yêu thích tiếng Pháp, văn hóa Pháp, có động lực học ngoại ngữ lâu dài và mong muốn làm việc trong môi trường giáo dục. Cần có tố chất thích hướng dẫn, giải thích, khả năng trình bày rõ ràng, giao tiếp tốt, truyền đạt dễ hiểu, cùng sự kiên trì và tinh thần trách nhiệm.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 5 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 | D01 | 24,17 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D03, D15, D44 | D01, D03, D15, D44 | 23,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 23,54 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D03 | D01, D03 | 20,6 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D03, D15, D44 | D01, D03, D15, D44 | 27,4 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D03 | D01, D03 | 27,15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 22,51 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01, D03 | D01, D03 | 21,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D03, D09, D10, D14, D15 | D01, D03, D09, D10 +2 | 21,45 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.