Trường Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường DTV · Tư thục · Nam Định · website của trường
11ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 19khoảng điểm chuẩn 2025
11ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y học cổ truyền 7720115 A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, D01, D07 +3 19 /30
2 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, D01, D07 +3 17 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 A00, B00, C01, C02 +15 15 /30
4 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, B08, C00, D01 A01, B08, C00, D01 15 /30
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, C01, C02 +9 15 /30
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, C01, C02 +9 15 /30
7 Kế toán 7340301 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, C01, C02 +9 15 /30
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 A00, B00, C01, C02 +15 15 /30
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 A00, B00, C01, C02 +15 15 /30
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 A00, B00, C01, C02 +15 15 /30
11 Thú y 7640101 A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08 A02, B00, C12, C13 +4 15 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.