Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Mã trường DKY · Công lập · Hải Dương
· website của trường
5ngành có điểm chuẩn năm 2025
21 - 23,8khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 25 /30 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 24 /30 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23,2 /30 |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 22,5 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23,8 /30 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 22,6 /30 |
| 4 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 22,5 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 21 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.