Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Mã trường DLA · Công lập · Long An
· website của trường
9ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 18,56khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, X01, B08 | A00, C01, X01, B08 | 18,56 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, X78, D15 | D01, D07, X78, D15 | 15 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D13, X74, B03 | A01, D13, X74, B03 | 15 /30 |
| 4 | Marketing 7340115 A01, D13, X74, B03 | A01, D13, X74, B03 | 15 /30 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 B00, D07, X17, C08 | B00, D07, X17, C08 | 15 /30 |
| 6 | Kế toán 7340301 A00, X21, C02, D10 | A00, X21, C02, D10 | 15 /30 |
| 7 | Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C04, C05 | A00, C00, C04, C05 | 15 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A02, X25, C01 | A00, A02, X25, C01 | 15 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, X25, X78, D15 | D01, X25, X78, D15 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.