Điểm chuẩn 2025 ở 21 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,78 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 20 ngành (năm 2025 có 21 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 23,31 /30 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C02 | C02 | 22,8 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 22,35 /30 |
| 4 | Quản trị khách sạn 7810201 C01, C03, D01 | C01, C03, D01 | 22 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14 | D01, D14 | 21,5 /30 |
| 6 | Điều dưỡng 7720301 B03, D07 | B03, D07 | 20,75 /30 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X01, X25 | X01, X25 | 20,63 /30 |
| 8 | Marketing 7340115 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,1 /30 |
| 9 | Luật kinh tế 7380107 C00, C03, D01 | C00, C03, D01 | 20,1 /30 |
| 10 | Việt Nam học 7310630 C04, D15 | C04, D15 | 19,95 /30 |
| 11 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00 | A00 | 19,5 /30 |
| 12 | Thương mại điện tử 7340122 X01, X25 | X01, X25 | 19,5 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D15 | D15 | 19,25 /30 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 18,75 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 18,35 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D14 | D01, D06, D14 | 17,75 /30 |
| 18 | Khoa học máy tính 7480101 A01, D01, D07, X06, X26 | A01, D01, D07, X06 +1 | 16 /30 |
| 19 | Hệ thống thông tin 7480104 A01, D01, D07, X06, X26 | A01, D01, D07, X06 +1 | 16 /30 |
| 20 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, D07, X06, X26 | A01, D01, D07, X06 +1 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 | D01 | 23,75 /30 |
| 2 | Thương mại điện tử 7340122 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 22,5 /30 |
| 3 | Luật kinh tế 7380107 D01 | D01 | 22,3 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14, D15 | D14, D15 | 22,2 /30 |
| 5 | Marketing 7340115 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 22,2 /30 |
| 6 | Việt Nam học 7310630 D01 | D01 | 21,88 /30 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 21,4 /30 |
| 8 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 20,6 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 20,2 /30 |
| 10 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A07 | A00, A07 | 20,15 /30 |
| 11 | Kế toán 7340301 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 19,78 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 19,7 /30 |
| 13 | Điều dưỡng 7720301 B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 19,55 /30 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, X01, X25 | A00, X01, X25 | 19,5 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DD2 | D01, D14, D15, DD2 | 19,3 /30 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 19,15 /30 |
| 17 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 17 /30 |
| 18 | Khoa học máy tính 7480101 A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 19 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 20 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 21 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 | D01, D06 | 16 /30 |
Ngành đào tạo khác
2 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Nghệ thuật 2
- Thanh nhạc7210205
- Thiết kế đồ họa7210403
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.