Trường Đại học Thăng Long

Mã trường DTL · Tư thục · Hà Nội · website của trường
21ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 23,75khoảng điểm chuẩn 2025
23ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 21 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,78 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 20 ngành (năm 2025 có 21 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C03, D01, D14 C00, C03, D01, D14 23,31 /30
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C02 C02 22,8 /30
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14 D01, D04, D14 22,35 /30
4 Quản trị khách sạn 7810201 C01, C03, D01 C01, C03, D01 22 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14 D01, D14 21,5 /30
6 Điều dưỡng 7720301 B03, D07 B03, D07 20,75 /30
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X01, X25 X01, X25 20,63 /30
8 Marketing 7340115 A01, D01, D07 A01, D01, D07 20,1 /30
9 Luật kinh tế 7380107 C00, C03, D01 C00, C03, D01 20,1 /30
10 Việt Nam học 7310630 C04, D15 C04, D15 19,95 /30
11 Kinh tế quốc tế 7310106 A00 A00 19,5 /30
12 Thương mại điện tử 7340122 X01, X25 X01, X25 19,5 /30
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D15 D15 19,25 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07 A01, D01, D07 19 /30
15 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07 A01, D01, D07 18,75 /30
16 Kế toán 7340301 A01, D01, D07 A01, D01, D07 18,35 /30
17 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D14 D01, D06, D14 17,75 /30
18 Khoa học máy tính 7480101 A01, D01, D07, X06, X26 A01, D01, D07, X06 +1 16 /30
19 Hệ thống thông tin 7480104 A01, D01, D07, X06, X26 A01, D01, D07, X06 +1 16 /30
20 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, D07, X06, X26 A01, D01, D07, X06 +1 16 /30
Hiện 15 / 20 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 D01 23,75 /30
2 Thương mại điện tử 7340122 A00, X01, X25 A00, X01, X25 22,5 /30
3 Luật kinh tế 7380107 D01 D01 22,3 /30
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14, D15 D14, D15 22,2 /30
5 Marketing 7340115 A00, X01, X25 A00, X01, X25 22,2 /30
6 Việt Nam học 7310630 D01 D01 21,88 /30
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, X01, X25 A00, X01, X25 21,4 /30
8 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, X01, X25 A00, X01, X25 20,6 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, X01, X25 A00, X01, X25 20,2 /30
10 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A07 A00, A07 20,15 /30
11 Kế toán 7340301 A00, X01, X25 A00, X01, X25 19,78 /30
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 D01 19,7 /30
13 Điều dưỡng 7720301 B00, B08, D07 B00, B08, D07 19,55 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, X01, X25 A00, X01, X25 19,5 /30
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DD2 D01, D14, D15, DD2 19,3 /30
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D09, D10 A01, D01, D09, D10 19,15 /30
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06, X26 A00, X06, X26 17 /30
18 Khoa học máy tính 7480101 A00, X06, X26 A00, X06, X26 16 /30
19 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, X06, X26 A00, X06, X26 16 /30
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, X06, X26 A00, X06, X26 16 /30
21 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 D01, D06 16 /30
Hiện 15 / 21 ngành

Ngành đào tạo khác

2 ngành chưa có điểm chuẩn

Trường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.

Nghệ thuật 2

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.