Điểm chuẩn 2025 ở 12 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,75 điểm.
Ngành này học gì
Quản trị văn phòng là ngành đào tạo nhân lực có khả năng tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động văn phòng. Sinh viên được trang bị kiến thức về hành chính, quản trị thông tin, hồ sơ tài liệu và hỗ trợ quản lý để vận hành bộ máy trong cơ quan, doanh nghiệp hiệu quả.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào kiến thức quản lý, nghiệp vụ hành chính văn phòng, văn thư lưu trữ, quản trị thông tin, cùng với kỹ năng giao tiếp công sở và ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác văn phòng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng tổ chức và điều hành hoạt động văn phòng, quản lý hồ sơ và thông tin, tham mưu tổng hợp, giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý thời gian, xử lý xung đột, cùng khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng trang thiết bị văn phòng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích công việc tổ chức, điều phối, sắp xếp công việc, quản lý hồ sơ, lịch trình và hỗ trợ vận hành bộ máy. Những người hứng thú với việc giữ cho mọi thứ vận hành gọn gàng, rõ ràng, đúng quy trình và mong muốn làm việc ổn định trong môi trường công sở.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 12 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sài Gòn D01, B03, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | D01, B03, C02, C03 +5 | 23 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 20 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 | A01, D01, X25 | 17 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM C00 | C00 | 27,2 /30 |
| 2 | Học viện Hành chính và Quản trị công C00 | C00 | 26,05 /30 |
| 3 | Học viện Quản lý Giáo dục A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01 +2 | 24,38 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sài Gòn B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C02, C03, C04 +5 | 21,7 /30 |
| 5 | Học viện Hành chính và Quản trị Công (phía Nam) A01, C03, D01 | A01, C03, D01 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, C00, D01, D09 | A00, A01, C03, C00 +2 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 10 | Đại học Trà Vinh C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | C00, C04, D01, X70 +3 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Phương Đông A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | A00, C00, C14, C19 +4 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Đông Á A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 | A07, C00, D01, D09 +5 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,09 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A01, D01 | A01, D01 | 23,75 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,5 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.