Học Viện Quản Lý Giáo Dục
HVQ
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
7ngành có điểm chuẩn 2025
15–25,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D10, D14 +2 | 25,5 /30 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | A00, B00, C00, D01 +2 | 24,87 /30 |
| 3 | Giáo dục học 7140101 | A00, B00, C00, D01 +2 | 24,83 /30 |
| 4 | Quản lý giáo dục 7140114 | A00, A01, C00, D01 +2 | 24,68 /30 |
| 5 | Quản trị văn phòng 7340406 | A00, A01, C00, D01 +2 | 24,38 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, D10 +2 | 21,46 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D10 +2 | 15 /30 |