Học viện Quản lý Giáo dục
Mã trường HVQ · Công lập · Hà Nội
· website của trường
7ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 25,5khoảng điểm chuẩn 2025
7ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14, X78, X25 | A01, D01, D10, D14 +2 | 25,5 /30 |
| 2 | Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01 +2 | 24,87 /30 |
| 3 | Giáo dục học 7140101 A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01 +2 | 24,83 /30 |
| 4 | Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01 +2 | 24,68 /30 |
| 5 | Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01 +2 | 24,38 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D10, X25, X26 | A00, A01, D01, D10 +2 | 21,46 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10, X26, X06 | A00, A01, D01, D10 +2 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.