Trường Đại Học Trưng Vương
DVP
· Tư thục · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh
16ngành có điểm chuẩn 2025
15–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học 7720201 | A00, A02, B00, B03 +3 | 19 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, A02, B00 +6 | 17,5 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, C19, C20, D01 +3 | 16,5 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 16 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A07, C01 +4 | 16 /30 |
| 6 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, A07, C00 +1 | 15,5 /30 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 15,5 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A05, A06 +6 | 15,5 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A07, C00, D01, D14 | 15,5 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | C00, C19, C20, D01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | A00, A01, C00, D01 +4 | 15 /30 |
| 12 | Kinh tế quốc tế 7310106 | A01, C04, C14, D01 | 15 /30 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, C00, D01, D14 | 15 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A07, C01 +4 | 15 /30 |
| 15 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A07, D01 | 15 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành