5ngành có điểm chuẩn năm 2025
15khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01, C02, D01, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26 | A01, C03, C04, D01 +6 | 15 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09, D10, D45, D65, X01, X25, X37 | A00, A01, D01, D09 +6 | 15 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | A01, C00, C03, C04 +6 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.