Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
HVN
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
8ngành có điểm chuẩn 2025
20,5–24,1khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 8 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm công nghệ 7140246 | A00, A01, B00, C01 +7 | 24,1 /30 |
| 2 | Luật 7380101 | C00, C01, C03, D01 +6 | 23,3 /30 |
| 3 | Du lịch 7810101 | A00, A01, A07, C01 +5 | 23,3 /30 |
| 4 | Xã hội học 7310301 | C00, C01, C03, D01 +6 | 22 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, C01, C02 +6 | 21,5 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D09, D10 +5 | 21,2 /30 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A07, C01 +5 | 21 /30 |
| 8 | Thú y 7640101 | A00, A01, B00, C03 +6 | 20,5 /30 |