2ngành có điểm chuẩn năm 2025
23,55 - 24,79khoảng điểm chuẩn 2025
3ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế 7380107 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 24,7 /30 |
| 2 | Luật 7380101 D01, A01, D07, D09, D14 | D01, A01, D07, D09 +1 | 23,4 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D09, D14 | A01, D01, D07, D09 +1 | 21,5 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế 7380107 A00 | A00 | 24,79 /30 |
| 2 | Luật 7380101 D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 23,55 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.