Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Mã trường SIU · Tư thục · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
14ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 18khoảng điểm chuẩn 2025
14ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 14 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C20, D01, D66 | A00, A01, C00, C20 +2 | 18 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, X10, X02, D07 | A00, A01, X06, X10 +2 | 16 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X02, D01, D07 | A00, A01, X06, X02 +2 | 16 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D09, D15, D66 | A01, D01, D14, D09 +2 | 16 /30 |
| 5 | Tâm lý học 7310401 A08, B00, C00, D01, D14, D15 | A08, B00, C00, D01 +2 | 16 /30 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, D01, D09, D10 | A00, A01, C00, D01 +2 | 16 /30 |
| 7 | Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, C03, C19, D01 | A00, A01, C00, C03 +2 | 16 /30 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A07, C14, D01, D66 | A00, A01, A07, C14 +2 | 16 /30 |
| 9 | Công nghệ giáo dục 7140103 A00, A01, X06, X10, X02, D07 | A00, A01, X06, X10 +2 | 15 /30 |
| 10 | Đông phương học 7310608 C00, D01, D14, D15, D63, D65 | C00, D01, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, A09, C14, D01 | A00, A01, A07, A09 +2 | 15 /30 |
| 12 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A07, X02, C14, D01 | A00, A01, A07, X02 +2 | 15 /30 |
| 13 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C14, D01, D07 | A00, A01, C01, C14 +2 | 15 /30 |
| 14 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, A07, A09, C00, D01 | A00, A01, A07, A09 +2 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.