19ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20khoảng điểm chuẩn 2025
19ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 19 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+4
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 16 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học 7310401 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 20 /30 |
| 2 | Luật 7380101 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 18 /30 |
| 3 | Luật kinh tế 7380107 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 18 /30 |
| 4 | Kỹ thuật máy tính 7480106 D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | D01, A01, C04, C03 +3 | 15 /30 |
| 5 | Công nghệ thông tin 7480201 D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | D01, A01, C04, C03 +3 | 15 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, X78, X25, D14, D09 | D01, A01, X78, X25 +2 | 15 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, A01, C04, X78, C03, C00, DD2, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 10 | Kinh tế quốc tế 7310106 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 12 | Marketing 7340115 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 13 | Thương mại điện tử 7340122 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 15 | Công nghệ tài chính 7340205 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 17 | Quản lý bệnh viện 7720802 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | D01, A01, C04, X78 +3 | 15 /30 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 19 | Quản trị khách sạn 7810201 D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 19 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.