7ngành có điểm chuẩn năm 2024
21khoảng điểm chuẩn 2024
7ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 6 | Công nghệ truyền thông 7320106 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 C01, C02, C03, C04 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.