Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
HHA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hải Phòng · website
7ngành có điểm chuẩn 2025
20,75–28,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01 | 28,5 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A01, D01 | 23,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A01, D01 | 22,75 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A01, D01 | 21,75 /30 |
| 7 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A01, D01 | 20,75 /30 |