Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường HHA · Công lập · Hải Phòng
· website của trường
7ngành có điểm chuẩn năm 2025
20,75 - 28,5khoảng điểm chuẩn 2025
7ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00 | A00 | 23,65 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01 | D01 | 23,6 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 X02 | X02 | 23,5 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00 | A00 | 22,75 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 | D14 | 22 /30 |
| 6 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A01 | A01 | 21,9 /30 |
| 7 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 | A00 | 20,25 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 | A01, D01 | 28,5 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01 | A01, D01 | 23,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A01, D01 | A01, D01 | 22,75 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A01, D01 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A01, D01 | A01, D01 | 21,75 /30 |
| 7 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A01, D01 | A01, D01 | 20,75 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.