Học Viện Chính Sách và Phát Triển
HCP
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
22–28,66khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 | A01, D01, D07, D84 | 28,66 /30 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A01, D01, D07, D84 | 26,54 /30 |
| 3 | Quan hệ quốc tế 7310206 | C00 | 26,39 /30 |
| 4 | Luật kinh tế 7380107 | A01, D09, D84 | 24,73 /30 |
| 5 | Quản lý nhà nước 7310205 | A01, D01, D84 | 24,39 /30 |
| 6 | Kinh tế số 7310109 | A00, A01, D01, D84 | 23,35 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D84 | 23,23 /30 |
| 8 | Kinh tế phát triển 7310105 | A00, A01, D01, D84 | 22,36 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A01, D01, D07, D84 | 22,3 /30 |
| 10 | Kinh tế 7310101 | A01, D01, D07, D84 | 22,02 /30 |
| 11 | Kinh tế quốc tế 7310106 | A00, A01, D01, D84 | 22 /30 |