Trường Đại học Tây Đô

Mã trường DTD · Tư thục · Cần Thơ · website của trường
25ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 19khoảng điểm chuẩn 2025
25ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 25 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 22 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C02, D08, A02 A00, B00, D07, C02 +2 19 /30
2 Luật kinh tế 7380107 C00, D14, D84, D66, D01, X25, X78 C00, D14, D84, D66 +3 18 /30
3 Điều dưỡng 7720301 A02, B00, D08, B03, A00 A02, B00, D08, B03 +1 17 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A02, A01, C01, X06, X07, X56, X10, X14, X26, X02, D01 A00, A02, A01, C01 +8 15 /30
5 Thiết kế đồ họa 7210403 C04, D01, D10, D15, A00, X02, X06, X07 C04, D01, D10, D15 +4 15 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
7 Văn học 7229030 C04, C00, D14, D15, D01 C04, C00, D14, D15 +1 15 /30
8 Việt Nam học 7310630 D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 D01, C04, C00, D14 +5 15 /30
9 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D15, A00, X02 A01, C00, D01, D15 +2 15 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
11 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
12 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
14 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C04 +3 15 /30
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 A00, A02, A01, C01 +3 15 /30
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A02, A01, C01, X06, X07, D01 A00, A02, A01, C01 +3 15 /30
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 A00, A01, D01, C01 +3 15 /30
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, A01, C01, X06, XD01 A00, A02, A01, C01 +2 15 /30
19 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A01, B00, D07, X06, X10, D01 A00, A01, B00, D07 +3 15 /30
20 Thú y 7640101 B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 B00, A06, B02, C02 +3 15 /30
21 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00, D07, D08 A00, B00, D07, D08 15 /30
22 Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 A00, A01, D01, C04 +8 15 /30
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 A00, A01, D01, C04 +8 15 /30
24 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 A00, A01, D01, C04 +8 15 /30
25 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01, X06, X10 A00, A01, B00, D01 +2 15 /30
Hiện 15 / 25 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.