Trường Đại Học Thái Bình Dương

TBD · Công lập · Đông Nam Bộ · Bình Dương · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Luật 7380101 A08, C19, C20, D01 18 /30
2 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D03 +11 15 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D03 +11 15 /30
4 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, C03, D01, D14 +1 15 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D66, D84 15 /30
6 Quản lý nhà nước 7310205 A08, C19, C20, D01 15 /30
7 Đông phương học 7310608 C00, C14, C19, C20 15 /30
8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C19, D01, D14 15 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
10 Marketing 7340115 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
12 Kế toán 7340301 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A09, C14 +13 15 /30
14 Du lịch 7810101 A08, C00, C19, D01 +4 15 /30
15 Quản trị khách sạn 7810201 A08, C00, C19, D01 +4 15 /30