Trường Đại học Thái Bình Dương
Mã trường TBD · Công lập · Bình Dương
· website của trường
15ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 18khoảng điểm chuẩn 2025
15ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 15 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+2
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 14 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 A08, C19, C20, D01 | A08, C19, C20, D01 | 18 /30 |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 | A00, A01, D01, D03 +11 | 15 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 | A00, A01, D01, D03 +11 | 15 /30 |
| 4 | Thiết kế đồ họa 7210403 A01, C03, D01, D14, X02 | A01, C03, D01, D14 +1 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D66, D84 | D01, D14, D66, D84 | 15 /30 |
| 6 | Quản lý nhà nước 7310205 A08, C19, C20, D01 | A08, C19, C20, D01 | 15 /30 |
| 7 | Đông phương học 7310608 C00, C14, C19, C20 | C00, C14, C19, C20 | 15 /30 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C19, D01, D14 | A01, C19, D01, D14 | 15 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 10 | Marketing 7340115 A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 | A00, A01, A09, C14 +13 | 15 /30 |
| 14 | Du lịch 7810101 A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 | A08, C00, C19, D01 +4 | 15 /30 |
| 15 | Quản trị khách sạn 7810201 A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 | A08, C00, C19, D01 +4 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.