Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên
Mã trường DVB · Công lập · Thái Nguyên
8ngành có điểm chuẩn năm 2025
15khoảng điểm chuẩn 2025
8ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 15 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, D01, D15, DH5 | C00, D01, D15, DH5 | 15 /30 |
| 5 | Marketing 7340115 A01, D01, D10, X01 | A01, D01, D10, X01 | 15 /30 |
| 6 | Luật 7380101 C00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.