Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long
KSV
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
13ngành có điểm chuẩn 2025
17–22khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 13 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22 /30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 22 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,5 /30 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,5 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 +1 | 18,5 /30 |
| 6 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, D01, D09 | 18,5 /30 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 10 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 11 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,5 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09 | 17 /30 |
| 13 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17 /30 |