3ngành có điểm chuẩn năm 2025
19,5 - 22khoảng điểm chuẩn 2025
3ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08, D09, D10 | A01, D01, D07, D08 +2 | 21,25 /30 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07, C01, C02 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D09, C01, C02 | A00, A01, D01, D09 +2 | 19 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08, D09, D10, X26 | A01, D01, D07, D08 +3 | 21 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +5 | 19,5 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.