Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
TLS
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh
7ngành có điểm chuẩn 2025
15–21khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 2 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, D01 +3 | 20,5 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +4 | 19,5 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D08 +4 | 19 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 +2 | 17 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |