Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận

Mã trường NLN · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
6ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 18khoảng điểm chuẩn 2025
6ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 5 ngành (năm 2025 có 6 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, X06, X07, X10 A00, A01, D07, X06 +2 16 /30
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 A01, C00, C03, C04 +7 16 /30
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 16 /30
5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 16 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 A00, A01, D07, X06 +2 17 /30
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 17 /30
4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X01, X02, X25 A00, A01, D01, X01 +2 17 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15 A01, D01, D09, D10 +2 16 /30
6 Nông học 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 A00, A01, B00, A02 +2 16 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.