Trường Đại học Nghệ An

Mã trường CEA · Công lập · Nghệ An · website của trường
16ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 25khoảng điểm chuẩn 2025
16ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 16 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ tài chính 7340205 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 25 /30
2 Lâm học 7620201 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 24 /30
3 Kiểm toán 7340302 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 23,5 /30
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D11, D15, D01, C03 D11, D15, D01, C03 22,14 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D11, D15, D01, C03 D11, D15, D01, C03 19 /30
6 Thương mại điện tử 7340122 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 18 /30
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 18 /30
8 Marketing 7340115 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 17 /30
9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 17 /30
10 Kế toán 7340301 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 17 /30
11 Kinh tế 7310101 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 16,5 /30
12 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 16,5 /30
13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 16,25 /30
14 Nông nghiệp 7620101 B00, D01, A01, C03 B00, D01, A01, C03 16 /30
15 Thú y 7640101 B00, D01, A01, C03 B00, D01, A01, C03 16 /30
16 Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 16 /30
Hiện 15 / 16 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.