Trường Đại học Luật TPHCM
Mã trường LPS · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
9ngành có điểm chuẩn năm 2026
16 - 20,3khoảng điểm chuẩn 2026
9ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D65, X78, X90, D15, D45, D09, D40, X25, X37, D10, D20 | D01, D04, D14, D65 +10 | 20,3 /30 |
| 2 | Luật 7380101 D01, D03, D04, D06, X78, X86, X90, X98, D11, D53, D54, D55, D12, D48, D49, D50, D14, D63, D64, D65, D15, D43, D44, D45, X25, X33, X37, X45, A01, D28, D29, D30, D07, D23, D24, D25, D09, D38, D39, D40, D10, D18, D19, D20 | D01, D03, D04, D06 +40 | 20 /30 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 19,75 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, X78, D15, D09, X25, D10 | D01, D14, X78, D15 +3 | 19,5 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 18,5 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 18,25 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 17 /30 |
| 8 | Kinh tế số 7310109 A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 16,25 /30 |
| 9 | Công nghệ tài chính 7340205 A01, D07, D01, X25, X26, A00 | A01, D07, D01, X25 +2 | 16 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.