Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung
XDT
· Công lập · Nam Trung Bộ · Phú Yên · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
15–15khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 9 | Kiến trúc 7580101 | A01, D01, D07, X02 +4 | 15 /30 |
| 10 | Kiến trúc nội thất 7580103 | A01, D01, D07, X02 +4 | 15 /30 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 13 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 14 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 15 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |