Kiến trúc nội thất
7580103 · trình độ đại học
4trường có điểm chuẩn 2025
15–21,2khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
40–90 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Nhà Thiết kế Nội thấtInterior Designer | 3432 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kiến trúc sưArchitect | 2161 | Hợp vừa | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Chỉ nên tham khảo · +5 nguồn |
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 4 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (21,2) cao hơn 61%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | V03 | 21,2 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | V00, V02 | 21 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A01, D01, D07, X02 +4 | 15 /30 |
| 4 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A01, D01, D07, X02 +4 | 15 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.