Kiến trúc sư
Lương tham khảo
6 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Kiến trúc sư xây dựng thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng
Nhiệm vụ chủ yếu
- Phát triển các lý thuyết và phương pháp kiến trúc mới hoặc cải tiến
- Kiểm tra địa điểm và tư vấn khách hàng, ban quản lý và các bên liên quan khác để xác định loại, kiểu dáng, kích thước của các tòa nhà được đề xuất và các thay đổi đối với các tòa nhà hiện có
- Cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế, vật liệu và thời gian xây dựng dự kiến
- Chuẩn bị tài liệu dự án, bao gồm các bản phác thảo, bản vẽ tỷ lệ và tích hợp các yếu tố cấu trúc, cơ học và thẩm mỹ trong thiết kế cuối cùng
- Viết thông số kỹ thuật và tài liệu hợp đồng để các nhà xây dựng sử dụng và thay mặt khách hàng gọi thầu
- Thực hiện các liên hệ cần thiết để đảm bảo tính khả thi của các dự án liên quan đến phong cách, chi phí, thời gian và sự tuân thủ các quy định
- Xác định và tìm giải pháp tốt nhất cho các vấn đề liên quan đến chức năng và chất lượng môi trường bên trong của các tòa nhà và đưa ra các thiết kế, bản vẽ và kế hoạch cần thiết
- Giám sát công việc xây dựng hoặc cải tạo để đảm bảo tuân thủ các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng
- Duy trì liên lạc kỹ thuật và tư vấn với các chuyên gia khác có liên quan
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
6 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kiến trúcHợp cao · 7580101 | 24 | 15 - 28,54 |
| Kiến trúc đô thịHợp cao · 7580104 | 1 | 23 |
| Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thịHợp cao · 7580111 | - | chưa có |
| Kiến trúc cảnh quanHợp vừa · 7580102 | 3 | 16 - 21,04 |
| Kiến trúc nội thấtHợp vừa · 7580103 | 4 | 15 - 21,2 |
| Quy hoạch vùng và đô thịHợp vừa · 7580105 | 4 | 15 - 24,33 |