Ngành này học gì
Ngành Địa kỹ thuật xây dựng tập trung nghiên cứu tính chất của đất, đá và môi trường nền móng để phục vụ khảo sát, thiết kế, thi công, quan trắc và xử lý nền cho các công trình xây dựng, đảm bảo sự an toàn và bền vững của chúng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng kỹ thuật xây dựng và chuyên sâu về khảo sát địa chất công trình, cơ học đất đá, thiết kế và thi công nền móng, xử lý nền đất yếu, quan trắc công trình và ứng dụng các phương pháp thí nghiệm hiện trường.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng khảo sát địa chất, phân tích số liệu, thiết kế nền móng, xử lý nền đất yếu, quan trắc và giám sát công trình, cũng như khả năng sử dụng phần mềm chuyên dụng và giải quyết vấn đề kỹ thuật tại hiện trường.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích toán, vật lý, hứng thú với công trình, nền móng, đất đá và cách công trình tương tác với môi trường tự nhiên. Người học cần có tư duy logic, cẩn thận, tỉ mỉ và trách nhiệm cao để phân tích số liệu, thiết kế giải pháp kỹ thuật an toàn.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất C04, C02, D01, C01, X02, X01, C14 | C04, C02, D01, C01 +3 | 18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 | A00, A01, A02, C02 +4 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.