Ngành này học gì
Ngành Địa chất học nghiên cứu thành phần vật chất, cấu trúc, lịch sử phát triển và các quá trình vận động của Trái Đất. Đây là ngành phù hợp với những ai thích khám phá Trái Đất theo cách khoa học, tìm hiểu về đá, khoáng sản và tài nguyên thiên nhiên.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về thành phần vật chất, cấu trúc, lịch sử phát triển và các quá trình địa chất của Trái Đất, bao gồm khoáng vật học, thạch học, địa hóa, địa chất cấu trúc và cổ sinh vật học. Sinh viên được học các chuyên ngành sâu như Địa chất khoáng sản, Địa chất dầu khí, Địa chất biển, Địa chất thủy văn – địa chất công trình, Địa chất môi trường và Ngọc học (giám định, chế tác đá quý), cùng các ứng dụng công nghệ địa kỹ thuật.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng nghiên cứu hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm, thu thập và xử lý số liệu địa chất. Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng sử dụng các công cụ chuyên môn như GIS và viễn thám, cùng với khả năng ngoại ngữ và làm việc trong môi trường dự án.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn thích khám phá tự nhiên, tò mò về Trái Đất, khoáng sản, đá và các quá trình hình thành môi trường sống. Yêu thích công việc quan sát, phân tích, đi thực địa, làm mẫu và ghép dữ kiện để hiểu một khu vực địa chất. Cần có nền tảng tốt về khoa học tự nhiên, khả năng quan sát, tính cẩn thận, tư duy phân tích và sự bền bỉ.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 2 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 3 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất C01, C02, C03, C04, D01, X02, X01 | C01, C02, C03, C04 +3 | 18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 16,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM D07 | D07 | 20,46 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 | A00, A04, A06, C01 +4 | 15,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.