Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM)

Mã trường BVS · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
10ngành có điểm chuẩn năm 2025
16,25 - 24khoảng điểm chuẩn 2025
13ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 10 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,13 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 24 /30
2 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,22 /30
3 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 20 /30
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 19,05 /30
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 18,5 /30
6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 17,5 /30
7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 17 /30
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 17 /30
9 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 17 /30
10 Marketing 7340115 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,75 /30
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,6 /30
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 16,6 /30
13 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,5 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 24 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,47 /30
3 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,09 /30
4 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 21,35 /30
5 Marketing 7340115 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 21,25 /30
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 21 /30
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20 /30
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 19,8 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 17,2 /30
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 16,25 /30

Năm 2022

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Công nghệ thông tin 7480201 - 25,85 /30
2 An toàn thông tin 7480202 - 25,05 /30
3 Marketing 7340115 - 24,85 /30
4 Công nghệ đa phương tiện 7329001 - 24,25 /30
5 Kế toán 7340301 - 22,9 /30
6 Quản trị kinh doanh 7340101 - 21,7 /30
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 - 21 /30
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 - 19,05 /30
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 19 /30

Năm 2019

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Công nghệ thông tin 7480201 - 22 /30
2 Marketing 7340115 - 21,2 /30
3 Công nghệ đa phương tiện 7329001 - 21 /30
4 An toàn thông tin 7480202 - 20 /30
5 Quản trị kinh doanh 7340101 - 19,7 /30
6 Kế toán 7340301 - 18 /30
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 17 /30
8 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 - 17 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.