Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường KCN · Công lập · Hà Nội
· website của trường
16ngành có điểm chuẩn năm 2025
18,25 - 23,22khoảng điểm chuẩn 2025
16ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 16 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,25 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hàng không 7520120 X06, A01, A00 | X06, A01, A00 | 24,03 /30 |
| 2 | Vật lý kỹ thuật 7520401 X06, A01, A00, X26 | X06, A01, A00, X26 | 23 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 X06, A01, A00 | X06, A01, A00 | 21,5 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 B00, A00, A01, D07 | B00, A00, A01, D07 | 21,28 /30 |
| 5 | Toán ứng dụng 7460112 A01, A00, B00, D07 | A01, A00, B00, D07 | 20,5 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện 7520201 X06, A01, A00 | X06, A01, A00 | 20,5 /30 |
| 7 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,25 /30 |
| 8 | Công nghệ sinh học 7420201 B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 20,25 /30 |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20 /30 |
| 10 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20 /30 |
| 11 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, A00, B08, D07 | B00, A00, B08, D07 | 20 /30 |
| 12 | Kỹ thuật không gian 7520121 X06, A01, A00, X26 | X06, A01, A00, X26 | 19,75 /30 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A00, B08, D07 | B00, A00, B08, D07 | 19,45 /30 |
| 14 | Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 19,35 /30 |
| 15 | Hóa học 7440112 A00, B00, X10, D07 | A00, B00, X10, D07 | 19 /30 |
| 16 | Kỹ thuật ô tô 7520130 X06, A01, A00 | X06, A01, A00 | 19 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật hàng không 7520120 A00, A01, A09, A19 | A00, A01, A09, A19 | 23,22 /30 |
| 2 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A09, A02, A19, A04 | A00, A01, A09, A02 +2 | 23 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 | A00, A01, A09, A19 +8 | 21 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A19, A09, A02, A04, B00, D07, D20, D90, D91 | A00, A01, A19, A09 +7 | 20,5 /30 |
| 5 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 | A00, A01, A09, A19 +8 | 20 /30 |
| 6 | Dược học 7720201 A00, A01, A02, A09, A19, B00, D07, D90, D91, D08, D32, D96 | A00, A01, A02, A09 +8 | 20 /30 |
| 7 | Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 | A00, B00, D07, D20 +6 | 19,75 /30 |
| 8 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 | A00, A02, B00, D07 +7 | 19,25 /30 |
| 9 | Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A19, A09, A04, B00, D07, D90, D20, D91, D08, D32, D96, D97, D84, D33, D98, D01 | A00, A01, A19, A09 +14 | 19,25 /30 |
| 10 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 | A00, A01, A09, A02 +9 | 19,25 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A09, A02, A19 | A00, A01, A09, A02 +1 | 19 /30 |
| 12 | Hóa học 7440112 A00, B00, D07, D20, D90, D91 | A00, B00, D07, D20 +2 | 18,75 /30 |
| 13 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A09, A02, A19 | A00, A01, A09, A02 +1 | 18,6 /30 |
| 14 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 | A00, A01, A09, A19 +8 | 18,5 /30 |
| 15 | Kỹ thuật không gian 7520121 A00, A01, A19, A09, A04, A02, D90, D91, D07, D20, D15, D32, D96, D33, D98, D10, D08, D84, D97 | A00, A01, A19, A09 +15 | 18,35 /30 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 | A00, A01, A09, A02 +9 | 18,25 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.