3ngành có điểm chuẩn năm 2025
24,38 - 24,72khoảng điểm chuẩn 2025
11ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,61 /30 |
| 2 | Kiểm toán 7340302 A00 | A00 | 26,56 /30 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 26,28 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00 | A00 | 25,9 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,83 /30 |
| 6 | Luật kinh tế 7380107 D01, D14 | D01, D14 | 25,75 /30 |
| 7 | Marketing 7340115 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,56 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,48 /30 |
| 9 | Kinh tế đầu tư 7310104 A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,35 /30 |
| 10 | Kinh tế quốc tế 7310106 A01, D01, D07, D09 | A01, D01, D07, D09 | 25,32 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,2 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,72 /30 |
| 2 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,69 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,38 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.