Trường Đại học Ngoại thương
Mã trường NTH · Công lập · Hà Nội
· website của trường
5ngành có điểm chuẩn năm 2025
24,7 - 28khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 | A00 | 28,75 /30 |
| 2 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00 | A00 | 28 /30 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 | A00 | 27 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00 | A00 | 26,6 /30 |
| 5 | Luật quốc tế 7380108 A00 | A00 | 25 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 | A00 | 28 /30 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 | A00 | 26,36 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00 | A00 | 25,9 /30 |
| 4 | Kinh tế quốc tế 7310106 A01, D01, D03, D07 | A01, D01, D03, D07 | 25,7 /30 |
| 5 | Luật quốc tế 7380108 A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,7 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.