Trường Du lịch - Đại học Huế
Mã trường DHD · Công lập · Thừa Thiên Huế
· website của trường
5ngành có điểm chuẩn năm 2025
16,75 - 19,75khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C00, C01, C02, C04 +11 | 21 /30 |
| 2 | Du lịch 7810101 C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C00, C01, C02, C04 +11 | 20,5 /30 |
| 3 | Quản trị khách sạn 7810201 C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C00, C01, C02, C04 +11 | 17 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07 +8 | 16,5 /30 |
| 5 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C00, C01, C02, C04 +11 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 | A00, C00, C14, C19 +4 | 19,75 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 | A00, C00, C14, C19 +4 | 19,5 /30 |
| 3 | Du lịch 7810101 A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 | A00, C00, C14, C19 +4 | 19,5 /30 |
| 4 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 | A00, C00, C14, C19 +4 | 18,5 /30 |
| 5 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 | A00, C00, C14, C19 +4 | 16,75 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.