Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành 7620211 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 17khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Ngành này học gì

Ngành Quản lý tài nguyên rừng đào tạo kỹ sư có khả năng điều tra, đánh giá, quy hoạch, bảo vệ, bảo tồn và sử dụng bền vững tài nguyên rừng, cân bằng giữa mục tiêu kinh tế, môi trường và cộng đồng. Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến bảo vệ rừng, đa dạng sinh học và phát triển bền vững.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào các mảng kiến thức như sinh thái rừng, động thực vật rừng, GIS trong lâm nghiệp, biến đổi khí hậu, REDD+, bảo tồn đa dạng sinh học, pháp luật và chính sách lâm nghiệp, tổ chức quản lý các loại rừng và quản lý rừng bền vững. Sinh viên sẽ học về cách theo dõi, quy hoạch, quản lý và bảo vệ rừng trong mối liên hệ với cộng đồng, chính sách và phát triển kinh tế xã hội.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ được rèn luyện khả năng quan sát, tư duy hệ thống, kỹ năng làm việc với cộng đồng và làm việc nhóm, tính bền bỉ. Ngoài ra, còn có kỹ năng sử dụng công nghệ như GIS và viễn thám, khả năng giám sát đánh giá, xây dựng kế hoạch và bản đồ hiện trạng rừng, đất lâm nghiệp.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến thiên nhiên, thích làm việc gắn với rừng, môi trường và bảo tồn, có tư duy quản lý, quy hoạch và sử dụng công nghệ. Đặc biệt, những người muốn theo đuổi một ngành vừa có ý nghĩa xã hội, vừa gắn với phát triển bền vững và biến đổi khí hậu, không ngại học công nghệ và chấp nhận môi trường công việc có cả phần hiện trường lẫn phân tích dữ liệu.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kiểm lâmForest Ranger · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư Lâm nghiệpForestry Engineer / Adviser · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (17) cao hơn điểm chuẩn của 37% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, C04, X01, D01, D05 A00, B00, C04, X01 +2 19,7 /30
2 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
3 Trường Đại học Lâm nghiệp D01, C02, X01, C01, C04, C03, D10, A07, A00, A01 D01, C02, X01, C01 +6 15 /30
4 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A00, B00, C03, C04 +4 15 /30
5 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 A00, B00, C03, C04 +4 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, C04, X01, D01, D08 A00, B00, C04, X01 +2 17 /30
2 Trường Đại học Lâm nghiệp A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A07, B03, C01, C02 +6 15,1 /30
3 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
4 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04 A00, B00, C03, C04 +3 15 /30
5 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
6 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 A00, A01, A07, B00 +9 15 /30
7 Trường Đại học Tây Bắc A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.