5ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 20khoảng điểm chuẩn 2025
6ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, C01, D01, X07, X26 | A00, A01, C01, D01 +2 | 19 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 19 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 17,5 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 15,75 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A10, C01, D01, X05, X07 | A00, A01, A10, C01 +3 | 20 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 18,5 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 18,2 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, C02, D01, X07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 17,2 /30 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A04, C01, C02, D01 | A00, A01, A04, C01 +2 | 16 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.