Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
DHE
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế
5ngành có điểm chuẩn 2025
16–20khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 5 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A10, C01 +3 | 20 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, C01, C02 +2 | 18,5 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, C01, C02 +2 | 18,2 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, C01, C02 +2 | 17,2 /30 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A04, C01 +2 | 16 /30 |