Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
Mã trường QHK · Công lập · Hà Nội
2ngành có điểm chuẩn năm 2025
22,56 - 25khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa 7229042 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78 | A01, C00, C01, C03 +12 | 24,5 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78 | A01, C00, C01, C03 +12 | 23,57 /30 |
| 3 | Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, D01, D10, X25, X26 | A00, A01, D01, D10 +2 | 22,75 /30 |
| 4 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, A04, C01, C04, D01, D03, D04, D10, X25 | A00, A01, A04, C01 +6 | 20,75 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ truyền thông 7320106 A00, X26 | A00, X26 | 25 /30 |
| 2 | Kiến trúc 7580101 V00, V01, V03, V06 | V00, V01, V03, V06 | 22,56 /30 |
Ngành đào tạo khác
4 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Kiến trúc và xây dựng 1
- Kiến trúc nội thất7580103
Nghệ thuật 3
- Nhiếp ảnh7210301
- Thiết kế thời trang7210404
- Thiết kế đồ họa7210403
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.