Kỹ sư Điện
Nghề này làm gì 6 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ sư điện tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị; tư vấn và chỉ đạo vận hành bảo trì và sửa chữa; nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của vật liệu, sản phẩm kỹ thuật điện và các quy trình
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Tư vấn, thiết kế các trạm điện, hệ thống phát điện, truyền tải và phân phối điện |
| 2 | Giám sát, kiểm soát hoạt động của hệ thống phát điện, truyền tải và phân phối điện |
| 3 | Tư vấn, thiết kế hệ thống cho động cơ điện, lực kéo điện, thiết bị điện gia dụng và các thiết bị khác |
| 4 | Chỉ định lắp đặt và ứng dụng điện trong công nghiệp, các tòa nhà và các công trình khác |
| 5 | Thiết lập các tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát để giám sát hiệu suất và an toàn của các hệ thống, động cơ, thiết bị phát và phân phối điện |
| 6 | Xác định phương pháp sản xuất cho hệ thống điện cũng như bảo trì và sửa chữa các hệ thống điện, động cơ và thiết bị hiện có |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 20,4–33,2 tr | Electrical/Mechanical Engineer · Manufacturing & Engineering, Việt Nam (Manpower 2026) | — | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
Nguồn bên thứ ba (Manpower 2026), tự khai bởi đơn vị tuyển dụng. Title gộp "Electrical/Mechanical Engineer" (slide 58) — áp cho điện. Quy đổi USD→VND theo tỷ giá tham chiếu 25.500 VND/USD (08/2026); dải = min entry (<5 năm) – max senior (5+ năm).
Ngành nào dẫn tới nghề này3 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điện | 7520201 | Hợp cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Hợp cao |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Hợp vừa |